số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
5 − 3 = ______
(−176) ÷ 11 = ______
14 − 5 = ______
(−180) ÷ 10 = ______
15 − 5 = ______
17 + 13 = ______
(−48) ÷ 3 = ______
20 − 4 = ______
8 − 4 = ______
−4 + 2 = ______
7 − 4 = ______
15 − 11 = ______
(−20) × 3 = ______
16 − 12 = ______
12 + 5 = ______
4 − 3 = ______
(−7) × 2 = ______
5 + −13 = ______
6 − 4 = ______
8 − 3 = ______