số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
8 − 3 = ______
16 − 9 = ______
(−300) ÷ 20 = ______
(−252) ÷ 18 = ______
(−17) × 10 = ______
(−3) × 8 = ______
(−18) ÷ 6 = ______
5 − 2 = ______
(−2) × 12 = ______
14 − 10 = ______
−20 + −2 = ______
19 − 18 = ______
19 − 11 = ______
16 + 12 = ______
(−15) × 16 = ______
−15 + 14 = ______
(−2) × 2 = ______
8 + −6 = ______
13 − 11 = ______
11 − 7 = ______