số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
15 − 8 = ______
(−3) × 5 = ______
(−15) × 12 = ______
7 − 3 = ______
(−5) × 14 = ______
14 − 5 = ______
−6 + −9 = ______
7 + −5 = ______
18 − 11 = ______
(−12) × 14 = ______
20 − 13 = ______
(−38) ÷ 19 = ______
−3 + −5 = ______
(−20) ÷ 2 = ______
−18 + 2 = ______
3 − 2 = ______
(−108) ÷ 12 = ______
19 + 18 = ______
17 − 15 = ______
(−99) ÷ 9 = ______