số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
9 − 5 = ______
10 − 5 = ______
(−20) ÷ 10 = ______
(−20) × 10 = ______
(−342) ÷ 18 = ______
14 − 4 = ______
(−13) × 16 = ______
8 + −11 = ______
(−140) ÷ 10 = ______
15 − 5 = ______
11 + −9 = ______
(−16) × 19 = ______
8 − 3 = ______
10 − 2 = ______
(−13) × 5 = ______
11 − 3 = ______
(−171) ÷ 19 = ______
(−252) ÷ 14 = ______
7 − 2 = ______
(−90) ÷ 10 = ______