số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
2 + −10 = ______
19 − 10 = ______
13 + −16 = ______
(−18) × 15 = ______
(−51) ÷ 3 = ______
3 + 13 = ______
−18 + 4 = ______
9 − 4 = ______
16 + 18 = ______
(−280) ÷ 14 = ______
13 − 13 = ______
(−24) ÷ 3 = ______
(−3) × 7 = ______
18 − 16 = ______
10 + −15 = ______
(−45) ÷ 3 = ______
9 + 7 = ______
(−16) ÷ 2 = ______
(−102) ÷ 6 = ______
13 + −12 = ______