số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
3 + −4 = ______
(−4) × 3 = ______
16 − 9 = ______
18 − 14 = ______
(−55) ÷ 11 = ______
13 + −2 = ______
11 − 7 = ______
(−12) × 4 = ______
20 + 15 = ______
−10 + 8 = ______
(−72) ÷ 6 = ______
12 − 8 = ______
19 − 13 = ______
(−6) × 11 = ______
15 + −7 = ______
(−289) ÷ 17 = ______
(−54) ÷ 9 = ______
12 + 3 = ______
(−11) × 11 = ______
(−3) × 4 = ______