số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−4) × 20 = ______
  2. 16 − 15 = ______
  3. 2 + 20 = ______
  4. 15 + 11 = ______
  5. (−10) × 14 = ______
  6. 20 − 16 = ______
  7. (−16) × 12 = ______
  8. 12 + −14 = ______
  9. 6 − 6 = ______
  10. (−30) ÷ 10 = ______
  11. 6 − 3 = ______
  12. −16 + 18 = ______
  13. (−14) × 11 = ______
  14. 5 + 3 = ______
  15. (−300) ÷ 15 = ______
  16. 12 − 3 = ______
  17. 15 − 5 = ______
  18. 15 − 8 = ______
  19. (−10) × 17 = ______
  20. (−12) × 14 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học