số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
18 − 11 = ______
4 + −4 = ______
(−14) × 14 = ______
19 − 15 = ______
−3 + 11 = ______
8 + −8 = ______
(−15) × 8 = ______
15 − 2 = ______
16 − 15 = ______
(−117) ÷ 13 = ______
11 + −13 = ______
(−15) ÷ 3 = ______
(−77) ÷ 11 = ______
11 + −5 = ______
(−4) × 4 = ______
(−20) ÷ 4 = ______
13 − 7 = ______
(−110) ÷ 11 = ______
13 − 13 = ______
(−30) ÷ 15 = ______