số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−144) ÷ 18 = ______
  2. (−84) ÷ 7 = ______
  3. (−198) ÷ 11 = ______
  4. (−12) ÷ 6 = ______
  5. 13 + 13 = ______
  6. 17 − 13 = ______
  7. (−8) × 18 = ______
  8. 5 − 2 = ______
  9. (−102) ÷ 6 = ______
  10. (−18) × 10 = ______
  11. (−96) ÷ 16 = ______
  12. 18 + −18 = ______
  13. (−300) ÷ 15 = ______
  14. (−8) × 11 = ______
  15. 14 − 11 = ______
  16. (−13) × 3 = ______
  17. 8 + −3 = ______
  18. (−16) × 7 = ______
  19. (−16) × 4 = ______
  20. (−6) × 14 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học