số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 9 − 4 = ______
  2. (−224) ÷ 16 = ______
  3. 11 − 4 = ______
  4. (−266) ÷ 14 = ______
  5. −15 + 20 = ______
  6. 13 + 4 = ______
  7. 18 − 2 = ______
  8. 6 − 5 = ______
  9. (−153) ÷ 17 = ______
  10. 18 − 6 = ______
  11. (−13) × 3 = ______
  12. (−13) × 12 = ______
  13. (−14) × 18 = ______
  14. (−165) ÷ 15 = ______
  15. −2 + 5 = ______
  16. (−18) × 18 = ______
  17. 17 − 3 = ______
  18. 20 − 11 = ______
  19. (−95) ÷ 19 = ______
  20. (−8) × 14 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học