số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−3) × 3 = ______
(−266) ÷ 14 = ______
(−165) ÷ 15 = ______
−18 + −10 = ______
(−2) × 16 = ______
19 − 14 = ______
16 + 16 = ______
(−4) × 14 = ______
(−16) ÷ 4 = ______
15 − 11 = ______
(−209) ÷ 19 = ______
19 + 6 = ______
19 − 2 = ______
12 − 10 = ______
−18 + −18 = ______
(−117) ÷ 13 = ______
(−80) ÷ 20 = ______
14 + 3 = ______
18 − 13 = ______
9 − 7 = ______