số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−64) ÷ 16 = ______
  2. −11 + −6 = ______
  3. (−20) × 5 = ______
  4. (−140) ÷ 10 = ______
  5. −14 + −12 = ______
  6. (−8) × 20 = ______
  7. −5 + 6 = ______
  8. (−90) ÷ 18 = ______
  9. 15 − 9 = ______
  10. 12 − 2 = ______
  11. −5 + 19 = ______
  12. −12 + −16 = ______
  13. 4 + −6 = ______
  14. (−60) ÷ 5 = ______
  15. (−15) × 14 = ______
  16. 20 − 4 = ______
  17. 17 + −8 = ______
  18. (−40) ÷ 4 = ______
  19. 18 − 2 = ______
  20. 18 − 10 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học