số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
−4 + 11 = ______
(−4) × 15 = ______
(−15) ÷ 3 = ______
(−169) ÷ 13 = ______
(−8) × 11 = ______
16 + 9 = ______
−15 + 17 = ______
(−16) × 13 = ______
(−64) ÷ 4 = ______
(−14) × 11 = ______
(−5) × 19 = ______
(−99) ÷ 9 = ______
12 − 2 = ______
18 − 4 = ______
(−4) × 6 = ______
−9 + −11 = ______
−12 + −8 = ______
(−19) × 18 = ______
(−75) ÷ 15 = ______
(−18) ÷ 2 = ______