số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−96) ÷ 16 = ______
  2. 15 + 13 = ______
  3. (−42) ÷ 7 = ______
  4. −14 + 10 = ______
  5. (−20) × 6 = ______
  6. −12 + 2 = ______
  7. (−16) × 2 = ______
  8. 16 − 3 = ______
  9. (−8) × 18 = ______
  10. (−51) ÷ 17 = ______
  11. (−4) × 4 = ______
  12. (−28) ÷ 7 = ______
  13. (−6) × 20 = ______
  14. 19 − 4 = ______
  15. 18 − 15 = ______
  16. (−13) × 4 = ______
  17. (−4) × 19 = ______
  18. (−260) ÷ 13 = ______
  19. (−57) ÷ 19 = ______
  20. (−4) × 10 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học