số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−256) ÷ 16 = ______
−5 + −4 = ______
11 − 4 = ______
(−360) ÷ 20 = ______
13 − 2 = ______
12 − 11 = ______
9 + 8 = ______
11 − 2 = ______
−16 + −6 = ______
(−285) ÷ 19 = ______
(−2) × 10 = ______
18 − 15 = ______
5 + −14 = ______
10 − 9 = ______
9 − 9 = ______
16 + −20 = ______
(−85) ÷ 5 = ______
18 − 11 = ______
7 + 14 = ______
7 − 2 = ______