số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−324) ÷ 18 = ______
  2. (−16) × 6 = ______
  3. 4 + 19 = ______
  4. 8 + −3 = ______
  5. −4 + −9 = ______
  6. (−128) ÷ 8 = ______
  7. (−16) × 3 = ______
  8. (−64) ÷ 4 = ______
  9. 5 + 12 = ______
  10. (−36) ÷ 9 = ______
  11. 19 − 9 = ______
  12. (−300) ÷ 15 = ______
  13. (−14) × 16 = ______
  14. 14 + 6 = ______
  15. 11 − 2 = ______
  16. (−22) ÷ 11 = ______
  17. −5 + −6 = ______
  18. −4 + −12 = ______
  19. (−5) × 12 = ______
  20. (−360) ÷ 18 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học