số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
7 + 8 = ______
20 − 9 = ______
11 − 4 = ______
(−154) ÷ 11 = ______
−11 + 16 = ______
(−90) ÷ 10 = ______
(−18) ÷ 9 = ______
12 − 12 = ______
(−2) × 18 = ______
(−228) ÷ 12 = ______
(−9) × 11 = ______
(−5) × 6 = ______
8 − 5 = ______
(−16) ÷ 4 = ______
(−8) × 3 = ______
20 + 12 = ______
8 − 2 = ______
−10 + −9 = ______
19 − 17 = ______
(−200) ÷ 10 = ______