số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−4) × 3 = ______
(−228) ÷ 12 = ______
10 − 2 = ______
(−360) ÷ 20 = ______
10 − 5 = ______
(−18) ÷ 3 = ______
7 + −2 = ______
19 − 4 = ______
12 − 3 = ______
(−17) × 17 = ______
19 + −19 = ______
(−42) ÷ 3 = ______
(−112) ÷ 14 = ______
(−60) ÷ 20 = ______
(−12) × 18 = ______
(−224) ÷ 14 = ______
12 − 4 = ______
(−4) × 10 = ______
8 − 2 = ______
(−19) × 11 = ______