số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−247) ÷ 13 = ______
  2. 17 − 15 = ______
  3. (−88) ÷ 8 = ______
  4. 11 + −7 = ______
  5. 18 − 9 = ______
  6. 18 − 5 = ______
  7. (−15) × 8 = ______
  8. (−30) ÷ 6 = ______
  9. 13 − 5 = ______
  10. (−45) ÷ 3 = ______
  11. (−11) × 11 = ______
  12. (−119) ÷ 7 = ______
  13. −3 + −16 = ______
  14. 5 + −10 = ______
  15. (−8) × 3 = ______
  16. −8 + 15 = ______
  17. (−2) × 2 = ______
  18. (−154) ÷ 11 = ______
  19. 15 − 15 = ______
  20. −5 + 11 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học