số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 15 − 8 = ______
  2. −13 + −3 = ______
  3. 12 − 11 = ______
  4. −12 + −11 = ______
  5. 4 − 3 = ______
  6. 11 − 2 = ______
  7. (−171) ÷ 19 = ______
  8. 16 − 5 = ______
  9. (−285) ÷ 19 = ______
  10. (−140) ÷ 20 = ______
  11. (−85) ÷ 17 = ______
  12. 5 + 6 = ______
  13. (−56) ÷ 7 = ______
  14. 13 − 2 = ______
  15. −8 + 12 = ______
  16. (−6) × 18 = ______
  17. (−10) × 19 = ______
  18. (−100) ÷ 10 = ______
  19. 8 − 3 = ______
  20. (−20) ÷ 5 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học