số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
3 + −4 = ______
(−44) ÷ 4 = ______
(−300) ÷ 15 = ______
−11 + 11 = ______
(−36) ÷ 2 = ______
17 + −8 = ______
(−195) ÷ 13 = ______
17 + −17 = ______
18 − 13 = ______
9 + 6 = ______
14 + 10 = ______
(−36) ÷ 18 = ______
−14 + −16 = ______
(−144) ÷ 16 = ______
(−24) ÷ 6 = ______
12 − 11 = ______
(−323) ÷ 17 = ______
(−120) ÷ 12 = ______
(−68) ÷ 4 = ______
17 − 11 = ______