số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−14) × 11 = ______
−9 + 7 = ______
(−4) × 2 = ______
−4 + −11 = ______
8 + −14 = ______
(−323) ÷ 19 = ______
(−27) ÷ 3 = ______
(−120) ÷ 6 = ______
−6 + −9 = ______
−14 + 13 = ______
(−9) × 13 = ______
9 + 10 = ______
(−10) × 3 = ______
(−55) ÷ 11 = ______
(−16) × 16 = ______
(−108) ÷ 12 = ______
(−7) × 8 = ______
16 + −6 = ______
15 − 5 = ______
(−18) × 10 = ______