số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−77) ÷ 11 = ______
  2. (−20) × 2 = ______
  3. (−44) ÷ 4 = ______
  4. (−20) × 20 = ______
  5. (−35) ÷ 5 = ______
  6. 18 + 6 = ______
  7. −8 + −18 = ______
  8. (−17) × 8 = ______
  9. 9 + 4 = ______
  10. (−65) ÷ 5 = ______
  11. (−210) ÷ 15 = ______
  12. 15 + −12 = ______
  13. (−10) × 17 = ______
  14. −8 + 16 = ______
  15. 12 + −12 = ______
  16. 17 − 3 = ______
  17. 8 − 5 = ______
  18. (−13) × 7 = ______
  19. (−234) ÷ 18 = ______
  20. 20 + −11 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học