số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−24) ÷ 6 = ______
(−6) × 15 = ______
(−90) ÷ 18 = ______
(−14) × 15 = ______
11 − 10 = ______
−13 + 7 = ______
(−54) ÷ 18 = ______
(−7) × 18 = ______
(−12) × 14 = ______
6 + −10 = ______
(−160) ÷ 16 = ______
9 − 9 = ______
8 − 4 = ______
(−8) × 12 = ______
(−80) ÷ 10 = ______
11 + 12 = ______
11 − 7 = ______
14 − 10 = ______
20 − 14 = ______
−18 + −10 = ______