số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−340) ÷ 17 = ______
  2. (−144) ÷ 12 = ______
  3. (−12) ÷ 4 = ______
  4. (−24) ÷ 6 = ______
  5. (−19) × 20 = ______
  6. 15 − 8 = ______
  7. 7 + −11 = ______
  8. (−85) ÷ 5 = ______
  9. 13 + −14 = ______
  10. 13 − 4 = ______
  11. −5 + 2 = ______
  12. (−13) × 16 = ______
  13. 14 − 12 = ______
  14. (−91) ÷ 7 = ______
  15. (−13) × 20 = ______
  16. (−14) × 13 = ______
  17. 12 − 10 = ______
  18. 2 + 7 = ______
  19. 2 + −3 = ______
  20. −16 + −15 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học