số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−182) ÷ 14 = ______
  2. (−380) ÷ 20 = ______
  3. 7 − 6 = ______
  4. −2 + −5 = ______
  5. 19 − 5 = ______
  6. −4 + −9 = ______
  7. (−13) × 7 = ______
  8. −15 + 20 = ______
  9. (−114) ÷ 19 = ______
  10. (−240) ÷ 16 = ______
  11. 17 − 11 = ______
  12. (−210) ÷ 15 = ______
  13. (−2) × 18 = ______
  14. 14 − 9 = ______
  15. (−3) × 18 = ______
  16. 15 − 8 = ______
  17. (−17) × 5 = ______
  18. 13 − 10 = ______
  19. 4 + −3 = ______
  20. 19 − 16 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học