số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−304) ÷ 16 = ______
  2. (−285) ÷ 19 = ______
  3. (−9) × 18 = ______
  4. −4 + 16 = ______
  5. (−17) × 13 = ______
  6. 5 − 4 = ______
  7. 2 + −12 = ______
  8. (−247) ÷ 19 = ______
  9. (−160) ÷ 8 = ______
  10. 14 − 4 = ______
  11. (−20) × 15 = ______
  12. 13 − 6 = ______
  13. (−170) ÷ 17 = ______
  14. (−10) × 13 = ______
  15. 19 − 2 = ______
  16. 20 − 5 = ______
  17. 11 − 7 = ______
  18. 16 − 4 = ______
  19. 6 + 10 = ______
  20. (−4) × 17 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học