số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
8 − 6 = ______
(−80) ÷ 10 = ______
(−168) ÷ 12 = ______
6 − 3 = ______
2 + 18 = ______
−10 + 3 = ______
(−7) × 12 = ______
11 − 8 = ______
(−120) ÷ 12 = ______
3 + 8 = ______
(−119) ÷ 17 = ______
(−7) × 6 = ______
(−5) × 8 = ______
5 + 19 = ______
2 + −10 = ______
−11 + 8 = ______
(−18) × 5 = ______
(−6) × 19 = ______
(−3) × 16 = ______
3 − 2 = ______