số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 20 − 8 = ______
  2. −10 + 14 = ______
  3. 19 − 3 = ______
  4. (−84) ÷ 14 = ______
  5. 13 + 9 = ______
  6. −17 + 8 = ______
  7. −20 + −3 = ______
  8. 10 + −9 = ______
  9. 16 − 11 = ______
  10. −9 + 20 = ______
  11. (−21) ÷ 7 = ______
  12. −14 + −11 = ______
  13. 15 + 19 = ______
  14. (−24) ÷ 2 = ______
  15. (−102) ÷ 17 = ______
  16. −4 + −16 = ______
  17. (−44) ÷ 4 = ______
  18. (−8) × 14 = ______
  19. (−88) ÷ 8 = ______
  20. (−7) × 20 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học