số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−13) × 4 = ______
16 − 3 = ______
(−11) × 14 = ______
(−20) × 14 = ______
(−20) × 7 = ______
−7 + 2 = ______
(−26) ÷ 2 = ______
−10 + 20 = ______
10 − 9 = ______
12 + −5 = ______
(−195) ÷ 13 = ______
(−136) ÷ 8 = ______
(−280) ÷ 14 = ______
(−6) × 15 = ______
−11 + 3 = ______
−2 + −11 = ______
(−3) × 8 = ______
(−80) ÷ 8 = ______
(−9) × 7 = ______
16 − 8 = ______