số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
20 − 13 = ______
−18 + 4 = ______
(−11) × 6 = ______
14 + −15 = ______
19 − 6 = ______
(−266) ÷ 14 = ______
14 + 5 = ______
(−35) ÷ 5 = ______
(−380) ÷ 19 = ______
−15 + −2 = ______
(−70) ÷ 5 = ______
5 + −9 = ______
9 − 4 = ______
(−15) × 10 = ______
−10 + 7 = ______
−12 + −5 = ______
2 + −13 = ______
14 + 8 = ______
7 + 20 = ______
(−100) ÷ 5 = ______