số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 18 − 3 = ______
  2. 5 − 2 = ______
  3. (−114) ÷ 6 = ______
  4. (−180) ÷ 18 = ______
  5. 17 + −16 = ______
  6. 19 − 9 = ______
  7. (−98) ÷ 14 = ______
  8. 6 − 2 = ______
  9. 9 + 12 = ______
  10. (−17) × 3 = ______
  11. (−140) ÷ 7 = ______
  12. (−7) × 14 = ______
  13. (−19) × 6 = ______
  14. (−95) ÷ 19 = ______
  15. 20 − 16 = ______
  16. (−72) ÷ 6 = ______
  17. (−14) × 16 = ______
  18. (−48) ÷ 3 = ______
  19. 18 − 13 = ______
  20. −14 + 13 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học