số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−28) ÷ 2 = ______
9 − 4 = ______
17 − 5 = ______
(−11) × 12 = ______
(−45) ÷ 15 = ______
(−121) ÷ 11 = ______
(−34) ÷ 2 = ______
(−21) ÷ 7 = ______
−16 + −15 = ______
13 − 7 = ______
(−11) × 8 = ______
13 − 10 = ______
15 − 8 = ______
(−8) × 12 = ______
(−280) ÷ 14 = ______
−5 + −6 = ______
5 + 3 = ______
−16 + −5 = ______
12 + −8 = ______
(−126) ÷ 7 = ______