số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
20 − 12 = ______
(−16) ÷ 8 = ______
(−6) × 16 = ______
(−300) ÷ 15 = ______
(−42) ÷ 14 = ______
(−10) × 17 = ______
(−144) ÷ 12 = ______
7 + −9 = ______
14 − 2 = ______
(−360) ÷ 20 = ______
20 − 5 = ______
12 + −8 = ______
2 + −19 = ______
−17 + −14 = ______
14 − 12 = ______
−18 + −14 = ______
(−8) × 6 = ______
12 + −11 = ______
(−9) × 19 = ______
(−3) × 14 = ______