số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 2 + −13 = ______
  2. −11 + −13 = ______
  3. 17 − 4 = ______
  4. (−288) ÷ 18 = ______
  5. (−272) ÷ 17 = ______
  6. 16 − 10 = ______
  7. −4 + −2 = ______
  8. (−176) ÷ 11 = ______
  9. −4 + −19 = ______
  10. (−7) × 13 = ______
  11. 7 + 9 = ______
  12. 17 − 12 = ______
  13. −9 + −13 = ______
  14. 19 + 10 = ______
  15. 16 − 12 = ______
  16. (−14) × 17 = ______
  17. 14 − 12 = ______
  18. 20 − 16 = ______
  19. 7 − 3 = ______
  20. 19 − 11 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học