số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
18 + 12 = ______
8 − 3 = ______
15 − 9 = ______
(−28) ÷ 2 = ______
−6 + −13 = ______
−16 + −19 = ______
5 − 3 = ______
(−220) ÷ 20 = ______
(−20) × 19 = ______
(−7) × 10 = ______
(−12) × 7 = ______
(−24) ÷ 2 = ______
(−88) ÷ 11 = ______
(−300) ÷ 15 = ______
(−6) × 5 = ______
9 − 3 = ______
19 − 11 = ______
18 − 7 = ______
20 − 12 = ______
20 − 14 = ______