số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−300) ÷ 15 = ______
13 + 9 = ______
(−64) ÷ 8 = ______
3 − 2 = ______
16 + 6 = ______
(−2) × 12 = ______
10 + 9 = ______
(−19) × 6 = ______
20 − 19 = ______
(−100) ÷ 20 = ______
(−24) ÷ 6 = ______
12 + −10 = ______
(−9) × 17 = ______
(−7) × 10 = ______
(−4) × 9 = ______
20 − 11 = ______
10 + 15 = ______
(−5) × 17 = ______
−4 + −10 = ______
(−12) × 14 = ______