số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 11 + −19 = ______
  2. (−5) × 20 = ______
  3. (−10) ÷ 2 = ______
  4. 15 − 11 = ______
  5. (−45) ÷ 3 = ______
  6. (−4) × 4 = ______
  7. (−11) × 2 = ______
  8. (−12) × 4 = ______
  9. 15 + 14 = ______
  10. 5 − 5 = ______
  11. 5 − 4 = ______
  12. −13 + 4 = ______
  13. (−12) × 2 = ______
  14. (−17) × 9 = ______
  15. 5 + −14 = ______
  16. (−240) ÷ 12 = ______
  17. (−40) ÷ 2 = ______
  18. (−204) ÷ 17 = ______
  19. 2 + 5 = ______
  20. (−112) ÷ 16 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học