số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−51) ÷ 3 = ______
(−324) ÷ 18 = ______
(−36) ÷ 12 = ______
−2 + −6 = ______
(−210) ÷ 14 = ______
(−16) ÷ 4 = ______
(−6) × 5 = ______
12 − 11 = ______
−12 + 8 = ______
9 − 6 = ______
(−72) ÷ 6 = ______
(−56) ÷ 14 = ______
(−6) × 17 = ______
19 − 11 = ______
(−20) × 11 = ______
(−15) × 5 = ______
20 − 12 = ______
17 − 11 = ______
6 − 2 = ______
(−180) ÷ 9 = ______