số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 11 + 5 = ______
  2. 12 − 9 = ______
  3. (−11) × 6 = ______
  4. (−285) ÷ 19 = ______
  5. 14 − 8 = ______
  6. 13 − 6 = ______
  7. (−266) ÷ 19 = ______
  8. −4 + −8 = ______
  9. (−180) ÷ 12 = ______
  10. (−11) × 2 = ______
  11. (−96) ÷ 6 = ______
  12. (−10) × 20 = ______
  13. (−42) ÷ 6 = ______
  14. (−306) ÷ 18 = ______
  15. 12 − 6 = ______
  16. −6 + 18 = ______
  17. (−48) ÷ 8 = ______
  18. (−12) × 4 = ______
  19. (−52) ÷ 4 = ______
  20. 18 + −20 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học