số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−8) × 13 = ______
15 + −14 = ______
14 − 7 = ______
18 − 14 = ______
13 + 13 = ______
(−15) × 19 = ______
(−400) ÷ 20 = ______
8 − 4 = ______
15 + 18 = ______
11 − 6 = ______
(−20) × 4 = ______
(−98) ÷ 7 = ______
6 + 16 = ______
−9 + 6 = ______
5 + −8 = ______
−9 + 4 = ______
(−100) ÷ 5 = ______
(−132) ÷ 12 = ______
(−2) × 19 = ______
(−3) × 7 = ______