số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−22) ÷ 2 = ______
  2. (−136) ÷ 8 = ______
  3. −11 + −10 = ______
  4. (−3) × 13 = ______
  5. (−88) ÷ 11 = ______
  6. 12 − 8 = ______
  7. (−15) × 17 = ______
  8. 18 − 16 = ______
  9. (−6) × 5 = ______
  10. 18 − 5 = ______
  11. (−12) ÷ 4 = ______
  12. (−170) ÷ 17 = ______
  13. (−54) ÷ 6 = ______
  14. (−4) × 4 = ______
  15. 19 − 3 = ______
  16. (−11) × 11 = ______
  17. 13 + 4 = ______
  18. (−143) ÷ 11 = ______
  19. −6 + −8 = ______
  20. 19 − 5 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học