số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
8 + 2 = ______
−18 + 5 = ______
(−42) ÷ 7 = ______
(−12) × 19 = ______
(−60) ÷ 20 = ______
(−156) ÷ 12 = ______
8 + −9 = ______
−17 + −17 = ______
(−4) ÷ 2 = ______
9 + −17 = ______
8 + 7 = ______
−3 + −19 = ______
(−190) ÷ 19 = ______
17 + 16 = ______
(−10) × 17 = ______
20 − 13 = ______
11 − 9 = ______
(−300) ÷ 20 = ______
(−6) × 12 = ______
18 − 4 = ______