số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−228) ÷ 12 = ______
  2. (−5) × 4 = ______
  3. (−3) × 20 = ______
  4. 6 + −7 = ______
  5. (−3) × 2 = ______
  6. (−15) ÷ 5 = ______
  7. (−36) ÷ 6 = ______
  8. (−14) × 20 = ______
  9. (−12) × 3 = ______
  10. (−120) ÷ 12 = ______
  11. 16 − 2 = ______
  12. (−28) ÷ 2 = ______
  13. 6 + 2 = ______
  14. (−4) × 2 = ______
  15. (−17) × 19 = ______
  16. 13 + 12 = ______
  17. (−4) × 11 = ______
  18. −18 + 14 = ______
  19. (−6) × 13 = ______
  20. (−15) × 13 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học