số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−9) × 8 = ______
  2. (−11) × 10 = ______
  3. −16 + 9 = ______
  4. (−7) × 20 = ______
  5. (−32) ÷ 4 = ______
  6. 20 − 11 = ______
  7. 17 − 7 = ______
  8. 17 − 11 = ______
  9. 18 − 9 = ______
  10. −11 + −7 = ______
  11. (−4) × 16 = ______
  12. 15 − 9 = ______
  13. 3 − 2 = ______
  14. 3 + −5 = ______
  15. 10 − 8 = ______
  16. 15 − 4 = ______
  17. 12 + 4 = ______
  18. 3 + −11 = ______
  19. (−17) × 5 = ______
  20. (−168) ÷ 14 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học