số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−320) ÷ 20 = ______
−8 + −10 = ______
(−75) ÷ 15 = ______
−15 + −3 = ______
(−14) × 4 = ______
(−13) × 17 = ______
(−17) × 15 = ______
(−7) × 6 = ______
(−2) × 7 = ______
20 − 12 = ______
(−12) × 14 = ______
15 − 6 = ______
7 + −3 = ______
20 − 19 = ______
(−51) ÷ 17 = ______
8 − 4 = ______
(−16) × 9 = ______
5 − 2 = ______
6 + −14 = ______
16 − 14 = ______