số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
13 − 8 = ______
8 − 7 = ______
(−5) × 12 = ______
(−306) ÷ 18 = ______
(−10) × 5 = ______
(−140) ÷ 20 = ______
(−14) × 20 = ______
(−280) ÷ 14 = ______
16 − 8 = ______
(−7) × 10 = ______
(−13) × 10 = ______
(−38) ÷ 2 = ______
(−20) ÷ 4 = ______
(−17) × 6 = ______
(−252) ÷ 18 = ______
(−9) × 6 = ______
(−7) × 14 = ______
(−16) ÷ 4 = ______
11 + −2 = ______
(−17) × 18 = ______