số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−7) × 16 = ______
−7 + 8 = ______
16 − 14 = ______
3 + 14 = ______
(−28) ÷ 7 = ______
19 + −12 = ______
(−220) ÷ 20 = ______
(−342) ÷ 19 = ______
(−285) ÷ 15 = ______
(−12) × 13 = ______
20 − 18 = ______
18 − 5 = ______
−9 + −8 = ______
(−16) × 11 = ______
12 − 12 = ______
(−2) × 10 = ______
12 + −3 = ______
11 − 9 = ______
−14 + 3 = ______
(−65) ÷ 13 = ______