số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−8) × 11 = ______
(−34) ÷ 2 = ______
(−320) ÷ 16 = ______
(−15) × 5 = ______
18 + −3 = ______
15 − 7 = ______
6 + −8 = ______
(−8) × 9 = ______
(−121) ÷ 11 = ______
16 + −5 = ______
−12 + −12 = ______
(−209) ÷ 11 = ______
19 − 4 = ______
(−3) × 17 = ______
8 + −4 = ______
−17 + −16 = ______
(−15) × 12 = ______
2 + 3 = ______
(−90) ÷ 15 = ______
20 + −15 = ______