số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−84) ÷ 14 = ______
−3 + −5 = ______
15 − 7 = ______
(−260) ÷ 20 = ______
(−18) × 12 = ______
(−7) × 15 = ______
20 + −8 = ______
(−72) ÷ 4 = ______
(−130) ÷ 10 = ______
20 − 15 = ______
(−2) × 19 = ______
18 − 9 = ______
(−120) ÷ 8 = ______
6 − 3 = ______
11 − 5 = ______
−18 + −2 = ______
(−66) ÷ 6 = ______
(−48) ÷ 12 = ______
(−6) × 2 = ______
(−15) × 10 = ______